Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nữu, sứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nữu, sứu:

杻 nữu, sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nữu,sứu

nữu, sứu [nữu, sứu]

U+677B, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;

nữu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 杻

(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.

(Danh)
Hình cụ (để còng tay).

nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)

Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。

Chữ gần giống với 杻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứu

sứu:bé sứu
nữu, sứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nữu, sứu Tìm thêm nội dung cho: nữu, sứu