Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;
杻 nữu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 杻
(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.(Danh) Hình cụ (để còng tay).
nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)
Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。
Chữ gần giống với 杻:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứu
| sứu | 簉: | bé sứu |

Tìm hình ảnh cho: nữu, sứu Tìm thêm nội dung cho: nữu, sứu
